CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ ĐIỆN LẠNH NP VIỆT NAM

0931110636

npme.jsc@gmail.com

T2 - T7: 8:00 – 17:30

Quạt ly tâm trung áp 4-72

Quạt hút ly tâm trung áp 4-72

– Thương hiệu: Nako

– Truyền chuyển động: trực tiếp

– Bảo hành: 12 tháng

Quạt ly tâm trung áp 4-72 là thiết bị chuyên dụng dùng để hút và thải khi ô nhiễm, độc hại trong hệ thống ra khỏi nhà máy, dùng trong các ngành xây dựng và nhiều lĩnh vực khác nhau. 

SKU: f83630579d05 Danh mục: ,

1. Quạt hút ly tâm trung áp 4-72

1.1 Quạt hút ly tâm trung áp 4-72 là gì?

Hình ảnh: Quạt hút ly tâm trung áp 4-72

Quạt hút ly tâm 4-72 là dạng quạt hút công nghiệp có cánh và vỏ quạt được thiết kế vận hành tạo ra luồng khí vuông góc với trục quạt. Quạt hút ly tâm công nghiệp 4-72 có độ hiệu quả cao, tiếng ồn thấp, áp suất ổn định. 

Quạt ly tâm công nghiệp 4-72 được sử dụng thông gió, làm mát trong nhà, và loại bỏ các bụi bẩn trong nhà máy, nhà hàng, khách sạn, trung tâm thương mại và các tòa nhà cao. Ngoài ra quạt hút ly tâm được sử dụng ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp sản xuất như luyện kim, hóa chất, sản xuất nhựa, khai thác mỏ,..

1.2. Phân loại quạt hút ly tâm

Tương tự như quạt thông gió, quạt hút ly tâm cũng có 2 loại là chuyển động trực tiếp và gián tiếp. Tuy nhiên motor quạt hút ly tâm được đặt hoàn toàn ở bên ngoài nhằm tránh đường đi của hướng gió đồng thời giảm thiểu tối đa bụi bám dính lên motor quạt. Quạt sên được thiết kế với nhiều mức độ công suất, nhiều cấp tốc độ phù hợp với dòng điện áp 220V hoặc 380V để phù hợp với mục đích và nhu cầu sử dụng của người dùng.

Hình ảnh: Quạt hút ly tâm cao áp, trung áp, thấp áp (từ trái qua phải)

Về cơ bản quạt hút ly tâm trung áp được chia làm các dòng quạt chính là: 

Quạt ly tâm cao áp: Là loại quạt có điện áp cao từ vài trăm đến hàng nghìn Pa, được sử dụng để thông gió cưỡng bức trong các ngành công nghiệp như: Thủy tinh, sản xuất giấy, luyện kim, nồi hơi, mạ điện, gốm sứ, chế biến thực phẩm… Điều kiện vận hành quạt thường là môi trường không khí không chứa chất ăn mòn và không chứa bất kỳ vật liệu kết dính, nồng độ bụi không vượt quá 150mg/m3 và nhiệt độ dưới 800 độ C.

Quạt ly tâm trung áp: Là dòng quạt hút ly tâm hút bụi công suất lớn chuyên sử dụng trong môi trường khí thải, bụi bẩn hỗn hợp, phế liệu gỗ và chất xơ, hút khí nóng từ máy móc và các công trình công nghiệp. Quạt sên có độ bền cao khó ăn mòn và có thể vận hành trong điều kiện nhiệt độ dưới 800 độ C.

Quạt ly tâm thấp áp: Là quạt có miệng hút đơn, điện áp thấp dùng hút mùi, hút dầu mỡ trong các hệ thống nhà hàng, quán ăn hoặc các khu vực thông gió, các dây chuyền sản xuất với nồng độ bụi và tạp chất rắn ≤100mg/m3 và nhiệt độ dưới 600 độ C.

Xem thêm sản phẩm tấm làm mát nhập khẩu chính hãng, giá rẻ

2. Thông số kỹ thuật cơ bản của quạt hút ly tâm 4-72

Quạt hút trực tiếp

Số máy

Công suất

Tốc độ

Lượng gió

Tổng áp suất

kW

r/min

m3/h

pa

2.8A

1.5

2800

1131-2536

994-606

0.75

1400

688-1210

214-102

3.2A

2.2

2800

1688-3517

324-198

1.1

1400

844-1758

1578-989

3.6A

3

2900

2664-5268

1578-989

1.1

1400

1332-2634

393-247

4A

5.5

2900

4012-7419

2014-1320

1.1

1400

2006-3700

501-329

4.5A

7.5

2900

5712-10562

2554-1673

1.1

1400

2856-5281

634-416

5A

15

2930

7728-15455

3187-2019

2.2

1420

3864-7728

790-502

6A

5.5

1450

7150-16780

1280-798

4

1450

6677-13353

1139-724

1.5

960

4420-8841

498-317

7A

11

1450

10605-21204

1500-984

Quạt hút gián tiếp

6C

15

2240

10314- 20628

2734- 1733

11

2000

9209- 18418

2176- 1380

7.5

1800

8288 -16576

1760 1116

5.5

1600

7367- 14734

1389 – 881

3

1250

5756 -11511

846- 537

2.2

1000

4605- 9209

541- 344

1.1

800

3684 – 7367

346 220

7C

18.5

1800

13161- 26322

2395 -1519

15

1600

11698 -23397

1890 – 1199

11

1450

10602 -21204

1553-  984

7.5

1250

9140 – 18279

1151 – 731

5.5

1120

8189 – 16378

924 – 586

4

1000

7312 – 14623

736 – 468

8C

37

1800

28105 -36427

2920 ~ 2302

30

1800

19646 -25240

3143 – 3032

22

1600

17463 -22435

2478 – 2390

11

1250

13643 -25297

1507-1106

7.5

1120

12224 -15705

1209 – 1166

5.5

1000

10914 -14022

963 – 929

5.5

900

14052 -18213

725 – 572

3

800

8732 – 16190

615 – 452

2.2

710

7749 – 11085

485 – 450

10C

37

1250

34863 -48797

2373 – 1877

30

1120

31237 -43722

1902 – 1505

18.5

1000

27890 -39038

15142- 1199

15

900

25101- 35134

1225- 970

11

800

22312 -31230

967 – 766

7.5

710

19802 -27717

761 – 603

5.5

630

17571 -24594

599 – 475

12C

75

1120

53978 -75552

2746 – 2172

55

1000

63953 -67457

1859 -1729

37

900

43375 -60712

1767 – 1399

30

800

38556 -53966

1395 – 1104

18.5

710

34218 -47895

1097 – 869

15

630

30362 -42498

863 – 684

11

560

31774 -37776

646 – 540

7.5

500

24097 – 33728

543 – 430

14C

110

1000

76535- 107124

2985 – 2361

75

900

68881- 96412

2412 – 1908

55

800

61228 -85699

1903 – 1506

37

710

54340 -76058

1497 – 1185

30

630

48217 -67488

1177 – 932

18.5

560

42859 -59990

929 – 736

15

500

38267 -53562

741 – 587

11

450

34441- 48206

599 – 474

7.5

400

30614 -42850

474 – 375

5.5

355

27170 -38029

372 – 295

Bản vẽ kỹ thuật lắp đặt quạt hút ly tâm trung áp 4-72

Thông số kỹ thuật lắp đặt quạt ly tâm 4-72

Mẫu máy

Công suất (kW)

Kích thước cửa hút gió

Kích thước lỗ thoát khí

D1

D2

D3

n-d1

A1

A2

A3

B1

B2

B3

n2-a2

2.8A

1.5

280

320

335

8-ɸ 10

220

255

285

198

225

255

10-ɸ 8

0.75

280

320

335

8-ɸ 10

220

255

285

198

225

255

10-ɸ 8

3.2A

2.2

320

360

375

8-ɸ 10

253

285

315

225

255

285

10-ɸ 8

1.1

320

360

375

8-ɸ 10

253

285

315

225

255

285

10-ɸ 8

3.6A

3

360

400

420

8-ɸ 10

285

320

350

250

280

310

12-ɸ 8

1.1

360

400

420

8-ɸ 10

285

320

350

250

280

310

12-ɸ 8

4A

5.5

400

440

470

8-ɸ 10

318

360

400

280

320

360

12-ɸ 8

1.1

400

440

470

8-ɸ 10

318

360

400

280

320

360

12-ɸ 8

4.5A

7.5

450

495

530

8-ɸ 10

357

400

440

313

354

395

14-ɸ 8

1.1

450

495

530

8-ɸ 10

357

400

440

313

354

395

14-ɸ 8

5A

15

500

550

580

12-ɸ 10

400

440

480

350

390

430

16-ɸ 8

2.2

500

550

580

12-ɸ 10

400

440

480

350

390

430

16-ɸ 8

6A

7.5

600

650

680

12-ɸ 10

475

520

560

420

460

500

20-ɸ 8

5.5

600

650

680

12-ɸ 10

475

520

560

420

460

500

20-ɸ 8

4

600

650

680

12-ɸ 10

475

520

560

420

460

500

20-ɸ 8

1.5

600

650

680

12-ɸ 10

475

520

560

420

460

500

20-ɸ 8

7A

11

700

745

775

16-ɸ 10

557

610

660

493

540

590

20-ɸ 8

 

Mẫu máy

Công suất (kW)

Kích thước bên ngoài

E1

E2

E3

E4

E5

A4

A5

B

H

B4

L

n3-b3

2.8A

1.5

475

195

585

313

203

140

180

205

90

100

500

4-ɸ 10

0.75

475

195

585

313

203

125

165

205

80

100

310

4-ɸ 10

3.2A

2.2

540

220

665

360

233

140

180

230

90

125

560

4-ɸ 10

1.1

540

220

665

360

233

140

180

230

90

100

530

4-ɸ 10

3.6A

3

605

245

745

403

261

160

205

260

100

140

620

4-ɸ 12

1.1

605

245

745

403

261

140

180

260

90

100

560

4-ɸ 10

4A

5.5

670

270

820

447

288

216

270

290

132

140

725

4-ɸ 12

1.1

670

270

820

447

288

140

180

290

90

100

600

4-ɸ 10

4.5A

7.5

750

305

920

502

324

216

270

325

132

140

760

4-ɸ 12

1.1

750

305

920

502

324

140

180

325

90

100

635

4-ɸ 10

5A

15

830

335

1020

557

357

254

320

360

160

210

890

4-ɸ 14.5

2.2

830

335

1020

557

357

160

205

360

100

140

730

4-ɸ 12

6A

7.5

990

402

1210

667

430

216

270

435

132

178

910

4-ɸ 12

5.5

990

402

1210

667

430

216

270

435

132

140

870

4-ɸ 12

4

990

402

1210

667

430

190

230

435

112

140

820

4-ɸ 12

1.5

990

402

1210

667

430

160

205

435

100

140

805

4-ɸ 12

7A

11

1145

470

1388

770

490

254

320

505

160

210

1045

4-ɸ 14.5

Thông số kỹ thuật lắp đặt quạt ly tâm 4-72 (thêm chân và thêm loại màu xanh)

Mẫu máy

Công suất (kW)

Kích thước cửa hút gió

Kích thước lỗ thoát khí

D1

D2

D3

n-d1

A1

A2

A3

B1

B2

B3

n2-a2

2.8A

1.5

270

320

336

8-ɸ 8

220

255

285

198

225

255

10-ɸ 8

0.75

270

320

336

8-ɸ 8

220

255

285

198

225

255

10-ɸ 8

3.2A

2.2

313

360

377

8-ɸ 10

253

285

315

225

255

285

10-ɸ 8

1.1

313

360

377

8-ɸ 10

253

285

315

225

255

285

10-ɸ 8

3.6A

3

350

400

420

8-ɸ 10

285

320

350

250

280

310

12-ɸ 8

1.1

350

400

420

8-ɸ 10

285

320

350

250

280

310

12-ɸ 8

4A

5.5

396

440

465

8-ɸ 12

318

360

400

280

320

360

12-ɸ 8

1.1

396

440

465

8-ɸ 12

318

360

400

280

320

360

12-ɸ 8

4.5A

7.5

440

495

530

8-ɸ 10

357

400

440

313

354

395

14-ɸ 8

1.1

440

495

530

8-ɸ 10

357

400

440

313

354

395

14-ɸ 8

5A

15

490

550

580

12-ɸ 10

400

440

480

350

390

430

16-ɸ 8

2.2

490

550

580

12-ɸ 10

400

440

480

350

390

430

16-ɸ 8

6A

7.5

590

650

680

12-ɸ 10

475

520

560

420

460

500

20-ɸ 8

5.5

590

650

680

12-ɸ 10

475

520

560

420

460

500

20-ɸ 8

4

590

650

680

12-ɸ 10

475

520

560

420

460

500

20-ɸ 8

1.5

590

650

680

12-ɸ 10

475

520

560

420

460

500

20-ɸ 8

7A

11

690

746

725

16-ɸ 10

557

610

660

493

540

590

20-ɸ 8

Mẫu máy

Công suất (kW)

Kích thước bên ngoài

E

E1

E2

E3

L1

C1

C2

C3

C4

n3-d3

2.8A

1.5

540

345

570

340

555

230

270

250

350

4-ɸ 14

0.75

540

353

570

340

545

221

257

300

350

4-ɸ 14

3.2A

2.2

615

395

650

385

610

235

265

250

350

4-ɸ 14

1.1

615

395

650

385

590

235

265

250

350

4-ɸ 14

3.6A

3

702

460

725

428

660

268

310

300

400

4-ɸ 14

1.1

685

445

725

428

620

235

270

337

400

4-ɸ 14

4A

5.5

770

495

810

478

770

310

350

500

600

4-ɸ 14

1.1

770

490

810

478

660

232

270

300

400

4-ɸ 14

4.5A

7.5

860

550

910

540

810

340

390

500

600

4-ɸ 14

1.1

865

555

910

540

670

259

307

350

450

4-ɸ 14

5A

15

950

610

1010

590

940

395

443

550

650

4-ɸ 14

2.2

950

610

1010

590

780

260

310

450

550

4-ɸ 14

6A

7.5

1165

765

1200

700

920

345

409

480

580

4-ɸ 14

5.5

1165

765

1200

700

920

345

409

480

580

4-ɸ 14

4

1145

40

1200

700

870

310

390

480

580

4-ɸ 14

1.5

1120

713

1200

700

860

281

344

480

580

4-ɸ 14

7A

11

1325

817

1390

725

1100

405

470

697

800

4-ɸ 14

3. Đặc điểm của quạt ly tâm trung áp 4-72

Quạt hút ly tâm trung áp 4-72 là một loại quạt hút ly tâm được sử dụng để cung cấp luồng không khí lớn với áp suất tương đối cao. Dưới đây là một số đặc điểm chính của quạt hút ly tâm trung áp 4-72:

  • Thiết kế ly tâm: Quạt được thiết kế theo nguyên lý ly tâm, với một cánh quạt đặt ở trung tâm và luồng không khí được hút vào từ mặt trước và được xả ra từ mặt sau. Thiết kế ly tâm giúp tạo ra áp suất cao và hiệu suất lớn.
  • Áp suất trung bình: Quạt hút ly tâm trung áp 4-72 thường có khả năng tạo áp suất trung bình trong khoảng từ 1500 đến 4000 Pa (Pascal). Áp suất này có thể tương đối cao so với các loại quạt hút khác, cho phép quạt hoạt động hiệu quả trong các ứng dụng đòi hỏi áp suất đẩy.
  • Lưu lượng không khí: Quạt này cung cấp một lượng lớn không khí, được đo bằng các đơn vị như m3/h (mét khối/giờ) hoặc CFM (Cubi Foot Per Minute). Lưu lượng không khí có thể đạt hàng chục nghìn hoặc thậm chí hàng trăm nghìn m3/h.
  • Động cơ mạnh mẽ: Quạt hút ly tâm trung áp 4-72 thường được trang bị động cơ mạnh mẽ để đảm bảo hoạt động liên tục và đáng tin cậy. Động cơ có thể chạy bằng điện hoặc các nguồn năng lượng khác như động cơ đốt trong.
  • Vật liệu chất lượng: Thân quạt và cánh quạt thường được làm từ vật liệu chất lượng cao như thép không gỉ hoặc hợp kim nhôm, giúp gia tăng độ bền và khả năng chống ăn mòn.

Ứng dụng rộng rãi: Quạt hút ly tâm trung áp 4-72 thường được sử dụng trong hệ thống thông gió công nghiệp, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống đóng tàu, và các ứng dụng khác có yêu cầu lưu lượng không khí lớn và áp suất cao.

4. Nên mua quạt hút ly tâm công nghiệp 4-72 ở đâu uy tín, chất lượng?

Quạt hút ly tâm trung áp 4-72 là 1 sản phẩm được công ty NP Việt Nam sản xuất và cung cấp cho các đại lý và khách hàng. Với phương châm: Uy Tín – Chất Lượng – Tiến Độ, NP Việt Nam luôn tận tâm tận lực để nghiên cứu và phát triển sản phẩm quạt hút ly tâm trung áp với chất lượng tốt nhất và ổn định nhất. Quạt hút ly tâm trung áp được cung cấp dịch vụ tốt nhất hãy liên hệ với  0973.38.36.36 – 093.111.0636

Xem thêm sản phẩm quạt công nghiệp Composite chính hãng, giá rẻ

4.1.  Địa điểm bán quạt hút ly tâm trung áp 4-72 tại Hà Nội.

Tại Hà Nội, Quạt hút ly tâm trung áp NPF được NP Việt Nam chúng tôi phân phối và cung cấp tại kho hàng cũng như văn phòng. Quý khách hàng có thể qua công ty chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ trực tiếp.

*) Địa chỉ văn phòng công ty NP Việt Nam bán quạt hút ly tâm trung áp tại Hà Nội.

>>>>>> L7-50 Khu đô thị Athena Fulland, Đường Nguyễn Xiển, P. Đại Kim, Q. Hoàng Mai, TP Hà Nội

*) Địa chỉ kho hàng công ty NP Việt Nam bán quạt hút ly tâm trung áp tại Thành Phố Hà Nội.

>>>>>> Số 16, Ngõ 308, Đường Phan Trọng Tuệ, Xã Thanh Liệt, Thanh Trì, TP Hà Nội.

Ngoài ra quý khách hàng có thể gọi điện trực tiếp cho chúng tôi, Để được hỗ trợ trực tiếp. Chúng tôi cũng có dịch vụ giao hàng quạt hút ly tâm trung áp tại tất cả các khu vực thành phố Hà Nội.

4.2.  Địa điểm bán quạt hút ly tâm trung áp 4-72 tại TP Hồ Chí Minh.

Tại TP Hồ Chí Minh, Quạt hút ly tâm trung áp 4-72 được NP Việt Nam chúng tôi phân phối cho rất nhiều công ty và địa điểm khác nhau. Tuy vậy bạn có thể đến trực tiếp văn phòng chúng tôi tại TPHCM để được tư vấn và hướng dẫn mua hàng cũng như kiểm tra hàng hóa. Chúng tôi có dịch vụ giao hàng và bảo hành tại nhà máy và kho hàng của chúng tôi tại TP Hồ Chí Minh.

*) Địa chỉ văn phòng công ty NP Việt Nam bán quạt hút ly tâm trung áp tại TpHCM.

>>>>>> Số 1078, Quốc Lộ 1A, Linh Trung, Thủ Đức, HCM

*) Địa chỉ kho hàng công ty NP Việt Nam bán quạt hút ly tâm trung áp tại TpHCM.

>>>>>> Xã Đức Lập Thượng, Huyện Đức Hòa, Tình Long An

 

THÔNG TIN LIÊN HỆ MUA QUẠT HÚT LY TÂM TRUNG ÁP

E-mail: npme.jsc@gmail.com   –   Website:https://quathutcongnghiepvina.com

Hotline: 0973.38.36.36 – 093.111.0636

 

Lên đầu trang